Categories: Học tiếng Anh

39 dấu câu và kí tự tiếng Anh thường gặp

Dấu câu và kí tự tiếng Anh là một vấn đề đau đầu của người học ngoại ngữ. Đa phần những người học tiếng Anh ở trình độ cơ bản, sẽ không biết cách đọc các dấu câu cũng như các kí tự trong tiếng Anh. Ngay kể những dấu câu thường gặp và phổ biến như: dấu chấm (.), dấu (,), dấu (:) a còng @…..

Bạn đọc địa chỉ email này như thế nào: john.smith_us@gmail.com

Kí tự đặc biệt trong tiếng Anh

Bạn thấy đấy, dấu câu và kí tự tiếng Anh ứng dụng rất nhiều trong đời sống hàng ngày. Vì vậy đừng bỏ qua nội dung quan trọng này nhé.

39 dấu câu và kí tự tiếng Anh thường gặp

STT Ký HiệuTiếng AnhPhiên ÂmTên Dấu
1 . Dot /dɒt/ Dấu Chấm
2. Period /ˈpɪə.ri.əd/ Dấu chấm cuối câu
3, Comma /ˈkɒm.ə/ Dấu phẩy
4: Colon /ˈkəʊ.lɒn/ Dấu hai chấm
5; Semicolon /ˌsem.iˈkəʊ.lɒn/ Dấu chấm phẩy
6 Ellipsis /iˈlɪp.sɪs/ Dấu 3 chấm
7! Exclamation mark /ek.skləˈmeɪ.ʃən ˌmɑːk/ Dấu chấm cảm
8? Question mark /ˈkwes.tʃən ˌmɑːk/ Dấu hỏi
9 Dash /dæʃ/ Dấu gạch ngang dài
10 Hyphen /ˈhaɪ.fən/ Dấu gạch ngang ngắn
11( )

Parenthesis (hoặc   ‘brackets’) /pəˈren.θə.sɪs/ or /ˈbræk.ɪt/ Dấu ngoặc
12[ ] Square brackets /ˈskweə ˌbræk.ɪts/ Dấu ngoặc vuông
13 Apostrophe /əˈpɒs.trə.fi/ Dấu phẩy phía trên bên phải
14‘ ‘ Single quotation mark /ˈsɪŋ.ɡəl/ /kwoʊˈteɪ·ʃən ˌmɑrk/ Dấu trích dẫn đơn
15” ” Double quotation marks /ˈdʌb.əl/ /kwoʊˈteɪ·ʃən ˌmɑrk/ Dấu trích dẫn kép
16& Ampersand /ˈæm.pə.sænd/ Dấu và
17 Arrow /ˈær.əʊ/ Dấu mũi tên
18+ Plus /plʌs/ Dấu cộng
19 Minus /ˈmaɪ.nəs/ Dấu trừ
20± Plus or minus /plʌs/ or  /ˈmaɪ.nəs/ Dấu cộng hoặc trừ
21x is multiplied by /ɪz/ /ˈmʌl.tɪ.plaɪ/ /baɪ/ Dấu nhân
22÷ is divided by /ɪz/ /dɪˈvaɪd/ /baɪ/ Dấu chia
23= is equal to /ɪz/ /ˈiː.kwəl/ /tuː/ Dấu bằng
24 is not equal to /ɪz/ /nɒt/ /ˈiː.kwəl/ /tuː/ Dấu không bằng
25 is equivalent to /ɪz/ /ɪˈkwɪv.əl.ənt/ /tuː/ Dấu Trùng
26< is less than /ɪz/ /les/ /ðæn/ Dấu ít Hơn
27 is less than or equal   to /ɪz/ /les/ /ðæn/ or /ˈiː.kwəl/ /tuː/ Dấu Nhỏ hơn hoặc bằng
28 is more than or   equal to /ɪz/ /mɔːr/ /ðæn/ or /ˈiː.kwəl/ /tuː/ Dấu lơn hơn hoặc bằng
29% Percent /pəˈsent/ Phần trăm
30 Infinity /ɪnˈfɪn.ə.ti/ Vô cực
31° Degree /dɪˈɡriː/ Độ
32°C Degree(s) Celsius /dɪˈɡriː/ /ˈsel.si.əs/ Độ C
33 Minute /ˈmɪn.ɪt/ Biểu tượng phút
34 Second /ˈsek.ənd/ Biểu tượng giây
35# Number /ˈnʌm.bər/ Biểu tượng số
36@ At /ət/ A còng
37/ Forward slash /ˈfɔː.wəd ˌslæʃ/ /ˈbək.slæʃ/ Dấu xuyệt trái
38\ Back slash /ˈbək.slæʃ/ Dấu xuyệt phải
39* Asterisk /ˈæs.tər.ɪsk/ Dấu sao
Dấu câu & kí tự tiếng Anh phổ biến

Phương pháp học tiếng Anh cho người mất gốc

Cách sử dụng các loại dấu câu tiếng Anh phổ biến

Dấu chấm, full stop, (.)

Được đặt ở cuối các câu khẳng định và sau chữ viết tắt.

 Ví dụ:

Jane and Jack went to the market.

Her son, John Jones Jr., was born on Dec. 6, 2008.

Dấu câu và kí tự tiếng Anh: Dấu chấm hỏi, question mark (?)

Đặt cuối câu nghi vấn, câu hỏi.

Ví dụ:

Where did you study English?

Do you watch movies?

Dấu chấm than, exclamation point (!)

Được sử dụng khi muốn bày tỏ sự phản đối, bất ngờ hoặc thêm vào sự nhấn mạnh.

 Ví dụ:

Get out of here!

How cute she is!

Dấu câu và kí tự tiếng Anh: Dấu phẩy, comma (,)

Dấu phẩy được dùng để thể hiện sự phân tách các ý hoặc các thành phần trong cấu trúc của câu. Ngoài ra, nó được sử dụng trong các con số, ngày tháng và chữ viết sau khi chào và kết thúc.

Thanks for all your help, John.

In my free time, I read books, watch TV or chat with my friends.

Dấu chấm phẩy, semicolon (;)

Được sử dụng để kết nối các mệnh đề độc lập. Nó cho thấy mối quan hệ chặt chẽ hơn giữa các mệnh đề so với một dấu chấm.

Ví dụ: John was hurt; he knew she only said it to upset him.

Dấu hai chấm, colon (:)

 Có ba cách sử dụng chính. 

+ Đứng sau một từ giới thiệu trích dẫn, giải thích, ví dụ hoặc một loạt.

He was planning to study four subjects: politics, philosophy, sociology, and economics.

+ Đứng giữa các mệnh đề độc lập khi mệnh đề thứ hai giải thích điều thứ nhất, tương tự như dấu chấm phẩy:

Ví dụ:  I didn’t have time to get changed: I was already late.

+ Để nhấn mạnh:

Ví dụ: There was one thing she loved more than any other: her dog. 

Dấu câu và kí tự tiếng Anh: Dấu gạch ngang, dash (-)

Được sử dụng để tách các từ thành các câu lệnh. 

 Ví dụ: 1880-1945, Ha Noi- Ho Chi Minh flight

Dấu câu và kí tự tiếng Anh thường hay gặp trong văn bản, vì vậy đừng bỏ qua nội dung này. Biết cách sử dụng và đọc các dấu câu và kí tự tiếng Anh này sẽ giúp bạn tự tin tỏa sáng trình độ tiếng Anh Pro của mình nhé.

Chúc các bạn học tiếng Anh vui và hiệu quả!

Thủy Nguyễn

Đọc thêm: Làm thế nào để nhanh giao tiếp bằng tiếng Anh?

Thuy Nguyen

Recent Posts

03 cách làm visa Việt Nam cho người nước ngoài

Người nước ngoài muốn nhập cảnh Việt Nam và cần xin thị thực, visa Việt…

4 years ago

Toàn tập về thị thực điện tử, Vietnam E-visa

Vietnam Evisa- thị thực điện tử Việt Nam Mặc dù đã có quyết định mở…

4 years ago

Đặc sản Nam Định- 8 món ngon nức tiếng

Nam Định, một vùng quê mang đậm dấu ấn của làng quê đồng bằng Bắc…

4 years ago

9 cách tăng vốn từ vựng tiếng Anh hiệu quả

Làm thế nào để tăng vốn từ vựng tiếng Anh? Đây chính là một trong…

4 years ago

Văn hóa hồi giáo (phần cuối)

Cùng Thủy Nguyễn tiếp tục tìm hiểu về văn hóa Hồi giáo áp dụng trong…

4 years ago

Văn hóa đạo Hồi- Đồ ăn- Trang Phục

Văn hóa đạo Hồi- Đồ ăn Halal Người theo đạo Hồi chỉ được ăn thịt…

4 years ago